- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
trong miệng; trong mồm
中口腔内部;嘴的内面kǒuqiāng nèibù; zuǐ de nèimiàn
Anh ấy đang ăn gì đó trong miệng.
trong miệng; trên miệng
中口腔内部;说话的地方kǒuqiāng nèibù; shuōhuà de dìfang
Anh ấy đang nói gì vậy?
trong miệng; trong mồm
中口腔内部;嘴的内面kǒuqiāng nèibù; zuǐ de nèimiàn
Anh ấy đang ăn gì đó trong miệng.
trong miệng; trên miệng
中口腔内部;说话的地方kǒuqiāng nèibù; shuōhuà de dìfang
Anh ấy đang nói gì vậy?
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
trong miệng; trong mồm
trong miệng; trong mồm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trong miệng; trong lời nói
中嘴巴内部;说话的内容zuǐba nèibù; shuōhuà de nèiróng
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
中人脸上用来吃饭和说话的地方rén liǎn shang yònglái chīfàn hé shuōhuà de dìfang
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
中说话、言语的内容shuōhuà、yányǔ de nèiróng
trong miệng; trong lời nói
中嘴巴内部;说话的内容zuǐba nèibù; shuōhuà de nèiróng
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
中人脸上用来吃饭和说话的地方rén liǎn shang yònglái chīfàn hé shuōhuà de dìfang
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
中说话、言语的内容shuōhuà、yányǔ de nèiróng