âm phiên tự "ga" (dùng để phiên âm tiếng Tây Tạng và Mông Cổ)
(phương ngữ) trợ từ cuối câu tương tự như 了 (đặc biệt ở Vân Nam)
âm tiết Tây Tạng "Ge"; ngôn ngữ của Phật
Ga là tiếng Tạng.
âm phiên tự "ga" (dùng để phiên âm tiếng Tây Tạng và Mông Cổ)
(phương ngữ) trợ từ cuối câu tương tự như 了 (đặc biệt ở Vân Nam)
âm tiết Tây Tạng "Ge"; ngôn ngữ của Phật
Ga là tiếng Tạng.
âm phiên tự "ga" (dùng để phiên âm tiếng Tây Tạng và Mông Cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.