- 口khẩu(miệng)
- 爵tước(chén rượu quý tộc)
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
Đừng nói xấu sau lưng người khác.
tranh luận vô ích; ba hoa; nói xấu sau lưng
Đừng nói xấu sau lưng.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
Đừng nói xấu sau lưng người khác.
tranh luận vô ích; ba hoa; nói xấu sau lưng
Đừng nói xấu sau lưng.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.