- 扌thủ(bàn tay)
- 耑đoan(đầu mút, khởi đầu)
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
thịt bụng heo mềm, nhiều mỡ
vú heo xệ; vú lợn thõng xuống
kẻ yếu đuối; người nhút nhát
Anh ấy là một kẻ yếu đuối.
người mềm oặt; kẻ nhút nhát
thịt bụng heo mềm, nhiều mỡ
vú heo xệ; vú lợn thõng xuống
kẻ yếu đuối; người nhút nhát
Anh ấy là một kẻ yếu đuối.
người mềm oặt; kẻ nhút nhát
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
thịt bụng heo mềm, nhiều mỡ
thịt bụng heo mềm, nhiều mỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.