- 囗vi(cái khung, vây quanh)
- 大đại(lớn, người dang tay chân)
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
tận dụng điều kiện đơn giản sẵn có; làm theo cách đơn giản thô sơ [thành ngữ]
Chúng tôi đã xây nhà bằng vật liệu cũ, theo phương pháp thô sơ nhưng đơn giản.
làm việc giản dị tiết kiệm; tùy điều kiện mà đơn giản hóa [thành ngữ]
Chúng tôi làm mọi việc đơn giản và tiết kiệm, cuối cùng đã hoàn thành.
tận dụng điều kiện sẵn có, làm đơn giản cho tiện [thành ngữ]
tận dụng điều kiện đơn giản sẵn có; làm theo cách đơn giản thô sơ [thành ngữ]
Chúng tôi đã xây nhà bằng vật liệu cũ, theo phương pháp thô sơ nhưng đơn giản.
làm việc giản dị tiết kiệm; tùy điều kiện mà đơn giản hóa [thành ngữ]
Chúng tôi làm mọi việc đơn giản và tiết kiệm, cuối cùng đã hoàn thành.
tận dụng điều kiện sẵn có, làm đơn giản cho tiện [thành ngữ]
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
tận dụng điều kiện đơn giản sẵn có; làm theo cách đơn giản thô sơ [thành ngữ]
tận dụng điều kiện đơn giản sẵn có; làm theo cách đơn giản thô sơ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi tận dụng những gì có sẵn, dùng vật liệu cũ để làm đồ nội thất mới.
Chúng tôi tận dụng những gì có sẵn, dùng vật liệu cũ để làm đồ nội thất mới.