- 囗vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)
- 才tài(tài năng (cho âm))
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng)
Đoàn kết là sức mạnh.
Đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng)
Đoàn kết là sức mạnh.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng)
Đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.