- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Học viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ (thành lập năm 1941)
Anh ấy học tiếng Trung tại Học viện Ngôn ngữ Quốc phòng.
Học viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ (thành lập năm 1941)
Anh ấy học tiếng Trung tại Học viện Ngôn ngữ Quốc phòng.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Học viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ (thành lập năm 1941)
Học viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ (thành lập năm 1941)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.