- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
nhận dạng hình ảnh; nhận diện ảnh (thị giác máy tính)
Công nghệ nhận dạng hình ảnh phát triển rất nhanh.
nhận dạng hình ảnh; nhận diện ảnh (thị giác máy tính)
Công nghệ nhận dạng hình ảnh phát triển rất nhanh.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
nhận dạng hình ảnh; nhận diện ảnh (thị giác máy tính)
nhận dạng hình ảnh; nhận diện ảnh (thị giác máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.