- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đặc sản địa phương; thổ sản
Đây là đặc sản địa phương của chúng tôi.
đặc sản địa phương; thổ sản
đặc sản địa phương; thổ sản
Đây là đặc sản địa phương của chúng tôi.
đặc sản địa phương; thổ sản
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.