- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
người Turkmen; người Thổ Khố Mạn
Người Turkmen là một dân tộc ở Trung Á.
người Turkmen; người Thổ Khố Mạn
Người Turkmen là một dân tộc ở Trung Á.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Turkmen; người Thổ Khố Mạn
người Turkmen; người Thổ Khố Mạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.