- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đấu giá đất; bán đất qua đấu giá
Phiên đấu giá đất lần này rất thành công.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
đấu giá đất; bán đất qua đấu giá
Phiên đấu giá đất lần này rất thành công.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
đấu giá đất; bán đất qua đấu giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.