- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
xây dựng; công trình (xây dựng và đất đai)
Anh ấy học ngành kỹ thuật xây dựng.
xây dựng; thổ mộc (công trình xây dựng và kiến trúc)
xây dựng dân dụng; công trình thổ mộc
Anh ấy học ngành kỹ thuật dân dụng.
xây dựng; công trình (xây dựng và đất đai)
Anh ấy học ngành kỹ thuật xây dựng.
xây dựng; thổ mộc (công trình xây dựng và kiến trúc)
xây dựng dân dụng; công trình thổ mộc
Anh ấy học ngành kỹ thuật dân dụng.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.