- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
trong và ngoài; nội ngoại
Kết hợp nội và ngoại là phương châm của chúng ta.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
trong và ngoài; nội ngoại
Kết hợp nội và ngoại là phương châm của chúng ta.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
trong và ngoài; nội ngoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.