- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
trâu đất; trâu bằng đất sét
Con trâu đất này rất dễ thương.
đống đất dự phòng trên đê (dùng để sửa chữa khẩn cấp); trâu đất
Đất đắp được dùng để gia cố đê điều.
trâu đất; trâu bằng đất sét
Con trâu đất này rất dễ thương.
đống đất dự phòng trên đê (dùng để sửa chữa khẩn cấp); trâu đất
Đất đắp được dùng để gia cố đê điều.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.