- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
bạo chúa địa phương; ông trời con một vùng
Anh ta là một thổ hoàng đế.
bạo chúa địa phương; ông trời con một vùng
Anh ta là một thổ hoàng đế.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
bạo chúa địa phương; ông trời con một vùng
bạo chúa địa phương; ông trời con một vùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.