- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
khối lượng đất đá (trong xây dựng, đào đắp)
Khối lượng công trình đất đá rất lớn.
khối lượng đất đá; công tác đào đắp (trong xây dựng)
Công trình đất đá cần rất nhiều thời gian.
khối lượng đất đá (trong xây dựng, đào đắp)
Khối lượng công trình đất đá rất lớn.
khối lượng đất đá; công tác đào đắp (trong xây dựng)
Công trình đất đá cần rất nhiều thời gian.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
khối lượng đất đá (trong xây dựng, đào đắp)
khối lượng đất đá (trong xây dựng, đào đắp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.