- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
khoai tây thái sợi
Tôi thích ăn khoai tây sợi.
khoai tây thái sợi
Tôi thích ăn khoai tây sợi.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
khoai tây thái sợi
khoai tây thái sợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.