- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
bí tích; thánh lễ
Công giáo có bảy bí tích.
bí tích (nghi lễ Kitô giáo, đặc biệt trong Công giáo)
bí tích (Công giáo); lễ nghi thánh (Tin Lành)
bí tích; thánh lễ
Công giáo có bảy bí tích.
bí tích (nghi lễ Kitô giáo, đặc biệt trong Công giáo)
bí tích (Công giáo); lễ nghi thánh (Tin Lành)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
bí tích; thánh lễ
bí tích; thánh lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.