- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
thánh thiện; đức hạnh cao quý
Anh ấy là một người thánh thiện.
(kính) mẹ (của người khác); từ mẫu
thánh thiện; đức hạnh cao quý
Anh ấy là một người thánh thiện.
(kính) mẹ (của người khác); từ mẫu
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
thánh thiện; đức hạnh cao quý
thánh thiện; đức hạnh cao quý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.