- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
địa chỉ
中某个地方的名称和位置mǒu ge dìfang de míngchèng hé wèizhì
Làm ơn cho tôi biết địa chỉ của bạn.
địa chỉ cư trú; địa chỉ nhà
中某个地方的具体位置,用来表示人或机构所在的地点mǒu ge dìfang de jùtǐ wèizhì, yònglái biǎoshì rén huò jīgòu suǒzài de dìdiǎn
địa chỉ
中某个地方的名称和位置mǒu ge dìfang de míngchèng hé wèizhì
Làm ơn cho tôi biết địa chỉ của bạn.
địa chỉ cư trú; địa chỉ nhà
中某个地方的具体位置,用来表示人或机构所在的地点mǒu ge dìfang de jùtǐ wèizhì, yònglái biǎoshì rén huò jīgòu suǒzài de dìdiǎn
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
địa chỉ
địa chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.