- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
dịp; trường hợp; hoàn cảnh
中特定的时间和环境;某种情况发生的时候tèdìng de shíjiān hé huánjìng; mǒuzhǒng qíngkuàng fāshēng de shíhou
Dịp này không thích hợp để đùa giỡn.
dịp; hoàn cảnh; trường hợp
中特定的时间、地点和情况tèdìng de shíjiān、dìdiǎn hé qíngkuàng
dịp; trường hợp; hoàn cảnh; nơi chốn
dịp; trường hợp; hoàn cảnh
中特定的时间和环境;某种情况发生的时候tèdìng de shíjiān hé huánjìng; mǒuzhǒng qíngkuàng fāshēng de shíhou
Dịp này không thích hợp để đùa giỡn.
dịp; hoàn cảnh; trường hợp
中特定的时间、地点和情况tèdìng de shíjiān、dìdiǎn hé qíngkuàng
dịp; trường hợp; hoàn cảnh; nơi chốn
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
dịp; trường hợp; hoàn cảnh
dịp; trường hợp; hoàn cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中时间、地点、环境等条件的总称shíjiān、dìdiǎn、huánjìng děng tiáojiàn de zǒngchèng
Dịp này không thích hợp để nói đùa.
địa điểm; nơi chốn
中特定的时间和地点;情景tèdìng de shíjiān hé dìdiǎn;qíngǐng
ngữ cảnh; văn cảnh
中特定的时间和地点;特殊的情况或环境tèdìng de shíjiān hé dìdiǎn;tèshū de qíngkuàng huò huányìng
Hoàn cảnh này không thích hợp để đùa giỡn.
tình hình; diễn biến tình thế
中特定的时间和环境tèdìng de shíjiān hé huánjìng
中时间、地点、环境等条件的总称shíjiān、dìdiǎn、huánjìng děng tiáojiàn de zǒngchèng
Dịp này không thích hợp để nói đùa.
địa điểm; nơi chốn
中特定的时间和地点;情景tèdìng de shíjiān hé dìdiǎn;qíngǐng
ngữ cảnh; văn cảnh
中特定的时间和地点;特殊的情况或环境tèdìng de shíjiān hé dìdiǎn;tèshū de qíngkuàng huò huányìng
Hoàn cảnh này không thích hợp để đùa giỡn.
tình hình; diễn biến tình thế
中特定的时间和环境tèdìng de shíjiān hé huánjìng