- 土thổ(đất)
- 不bất(không, phủ định)
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
hoại thư; hoại tử (y học)
Anh ấy bị hoại thư.
hoại thư; hoại tử (y học)
Anh ấy bị hoại thư.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
hoại thư; hoại tử (y học)
hoại thư; hoại tử (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.