- 土thổ(đất)
- 不bất(không, phủ định)
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
tính nết xấu; tính hay cáu kỉnh
Anh ấy có một tính khí xấu.
tính nết xấu; tính hay cáu kỉnh
Anh ấy có một tính khí xấu.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tính nết xấu; tính hay cáu kỉnh
tính nết xấu; tính hay cáu kỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.