- 土thổ(đất)
- 不bất(không, phủ định)
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
hư hỏng đến tận cùng; xấu xa đến thối tha
hư hỏng đến tận cùng; xấu xa đến thối tha
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
hư hỏng đến tận cùng; xấu xa đến thối tha
hư hỏng đến tận cùng; xấu xa đến thối tha
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.