- 土thổ(đất)
- 亢kháng(cao, cứng)
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
đường gồ ghề; lồi lõm
Con đường này gập ghềnh.
chỗ trũng; hố lõm (trên địa hình)
Trên đường có rất nhiều ổ gà.
đường gồ ghề; lồi lõm
Con đường này gập ghềnh.
chỗ trũng; hố lõm (trên địa hình)
Trên đường có rất nhiều ổ gà.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
đường gồ ghề; lồi lõm
đường gồ ghề; lồi lõm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.