- 土thổ(đất)
- 夬quyết(quyết đoán, cắt đứt)
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
khối đo chuẩn; căn mẫu (dụng cụ đo lường chính xác)
Anh ấy đã dùng khối quy để đo kích thước.
khối đo chuẩn; căn mẫu (dụng cụ đo lường chính xác)
Anh ấy đã dùng khối quy để đo kích thước.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
khối đo chuẩn; căn mẫu (dụng cụ đo lường chính xác)
khối đo chuẩn; căn mẫu (dụng cụ đo lường chính xác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.