cất giấu (lương thực, vật tư); kiên bích (phòng thủ vững chắc)
Họ kiên bích thanh dã, không để lại bất cứ thứ gì cho kẻ địch.
cất giấu (lương thực, vật tư); kiên bích (phòng thủ vững chắc)
Họ kiên bích thanh dã, không để lại bất cứ thứ gì cho kẻ địch.
cất giấu (lương thực, vật tư); kiên bích (phòng thủ vững chắc)
cất giấu (lương thực, vật tư); kiên bích (phòng thủ vững chắc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.