- 土thổ(đất)BỘ
- 文văn(văn tự, hoa văn)HÌNH THANH
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
mộ; phần mộ
mộ; nấm mồ; phần mộ
gò đất; đồi nhỏ; mộ
đất đắp cao; gò đất
Ở đây có một cái gò.
gò; đồi; mô đất
sách cổ; thư tịch xưa
Tôi thích đọc những cuốn sách cổ.
mộ; phần mộ
mộ; nấm mồ; phần mộ
gò đất; đồi nhỏ; mộ
đất đắp cao; gò đất
Ở đây có một cái gò.
gò; đồi; mô đất
sách cổ; thư tịch xưa
Tôi thích đọc những cuốn sách cổ.
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.