phôi; phôi liệu (vật liệu thô chưa gia công)
Cái phôi này có thể dùng để làm bát.
đồ gốm chưa nung; phôi (đất sét)
Cái phôi này rất đẹp.
phôi; bán thành phẩm
Phôi này chất lượng rất tốt.
phôi (gạch, đồ gốm chưa nung); phôi liệu
phôi; phôi liệu (vật liệu thô chưa gia công)
Cái phôi này có thể dùng để làm bát.
đồ gốm chưa nung; phôi (đất sét)
Cái phôi này rất đẹp.
phôi; bán thành phẩm
Phôi này chất lượng rất tốt.
phôi (gạch, đồ gốm chưa nung); phôi liệu