- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
số hiệu; kiểu máy; mẫu mã
Mẫu điện thoại này rất mới.
kiểu; số hiệu; model
Mẫu điện thoại này là gì?
số hiệu; kiểu máy; mẫu mã
Mẫu điện thoại này rất mới.
kiểu; số hiệu; model
Mẫu điện thoại này là gì?
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số hiệu; kiểu máy; mẫu mã
số hiệu; kiểu máy; mẫu mã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.