đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
Đồng là ruộng đất.
cánh đồng; ruộng (phương ngữ miền Nam Trung Quốc)
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
Đồng là ruộng đất.
cánh đồng; ruộng (phương ngữ miền Nam Trung Quốc)
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.