ải (thổ ngữ) dải đất giữa các ngọn đồi; đèo nhỏ
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
chỗ thấp giữa hai đỉnh núi; yên ngựa (địa hình)
ải (thổ ngữ) dải đất giữa các ngọn đồi; đèo nhỏ
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
chỗ thấp giữa hai đỉnh núi; yên ngựa (địa hình)