- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
thành thị và nông thôn
Thành thị và nông thôn phát triển rất nhanh.
thành thị và nông thôn
Thành thị và nông thôn phát triển rất nhanh.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
thành thị và nông thôn
thành thị và nông thôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.