- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
huyện Thành Khẩu, Trùng Khánh(kế thừa)
Huyện Thành Khẩu ở Trùng Khánh.
huyện Thành Khẩu, Trùng Khánh(kế thừa)
Huyện Thành Khẩu ở Trùng Khánh.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
huyện Thành Khẩu, Trùng Khánh
huyện Thành Khẩu, Trùng Khánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.