- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
(lóng) "nhà quê thành phố", người thành thị thiếu hiểu biết về nông thôn hay thiên nhiên
Anh ấy là một người nhà quê thành phố.
(lóng) "nhà quê thành phố", người thành thị thiếu hiểu biết về nông thôn hay thiên nhiên
Anh ấy là một người nhà quê thành phố.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
(lóng) "nhà quê thành phố", người thành thị thiếu hiểu biết về nông thôn hay thiên nhiên
(lóng) "nhà quê thành phố", người thành thị thiếu hiểu biết về nông thôn hay thiên nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.