- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
lầu thành; tháp cổng thành
Tháp cổng thành rất cao.
lầu thành; tháp cổng thành
Tháp cổng thành rất cao.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
lầu thành; tháp cổng thành
lầu thành; tháp cổng thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.