- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
(văn) thành ấp; đô thị
thành thị; đô ấp
Thành phố là biểu tượng của nền văn minh nhân loại.
(văn) thành ấp; đô thị
thành thị; đô ấp
Thành phố là biểu tượng của nền văn minh nhân loại.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
(văn) thành ấp; đô thị
(văn) thành ấp; đô thị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.