- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
người thành thị; dân thành phố
Người thành phố thích sự náo nhiệt.
người thành thị; dân thành phố
Người thành phố thích sự náo nhiệt.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người thành thị; dân thành phố
người thành thị; dân thành phố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.