- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
cổng thành
Cổng thành đã mở.
cổng thành
Cổng thành đã mở.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cổng thành
cổng thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.