- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
trụ đỡ (răng implant); bệ nối implant
Trụ phục hình nha khoa là một phần quan trọng của phục hình răng.
trụ đỡ (răng implant); bệ nối implant
Trụ phục hình nha khoa là một phần quan trọng của phục hình răng.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
trụ đỡ (răng implant); bệ nối implant
trụ đỡ (răng implant); bệ nối implant
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.