- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm gốc; trạm cơ sở
Trạm gốc này cung cấp dịch vụ mạng.
trạm gốc; trạm cơ sở
Trạm gốc này cung cấp dịch vụ mạng.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm gốc; trạm cơ sở
trạm gốc; trạm cơ sở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.