- 土thổ(đất)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
chất đống; (bóng) dùng từ ngữ hoa mỹ rườm rà
Anh ấy thích dùng từ ngữ hoa mỹ.
băng bó; đóng gói; bọc lại
dùng từ hoa mỹ cho có vẻ; nhồi nhét (văn phong)
Bài viết của anh ấy thích dùng từ ngữ hoa mỹ.
chất đống; (bóng) dùng từ ngữ hoa mỹ rườm rà
Anh ấy thích dùng từ ngữ hoa mỹ.
băng bó; đóng gói; bọc lại
dùng từ hoa mỹ cho có vẻ; nhồi nhét (văn phong)
Bài viết của anh ấy thích dùng từ ngữ hoa mỹ.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
chất đống; (bóng) dùng từ ngữ hoa mỹ rườm rà
chất đống; (bóng) dùng từ ngữ hoa mỹ rườm rà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chất đống (từ ngữ); dùng lời văn hoa mỹ rườm rà
chất đống (từ ngữ); dùng lời văn hoa mỹ rườm rà