- 土thổ(đất)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
phân ủ; phân compost
Phân hữu cơ có thể cải thiện đất.
ủ phân hữu cơ; làm phân compost
Chúng tôi ủ phân hữu cơ từ rác nhà bếp.
phân ủ; phân compost
Phân hữu cơ có thể cải thiện đất.
ủ phân hữu cơ; làm phân compost
Chúng tôi ủ phân hữu cơ từ rác nhà bếp.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
phân ủ; phân compost
phân ủ; phân compost
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.