nặn (đất sét); tạo hình; đúc
Anh ấy dùng đất sét nặn một người nhỏ.
nhựa (dạng kết hợp); tạo hình
Túi nhựa này có thể tái chế.
nặn (đất sét); tạo hình; đúc
Anh ấy dùng đất sét nặn một người nhỏ.
nhựa (dạng kết hợp); tạo hình
Túi nhựa này có thể tái chế.
nặn (đất sét); tạo hình; đúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.