- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 告cáo(báo cáo, thông báo)
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
tạo dựng; xây dựng (hình tượng, nhân vật, thị trường...)
中用心创造和建立某种形象、性格或事物yòng xīn chuàngzào hé jiànlì mǒuzhǒng xíngxiàng、xìnggé huò shìwù
Anh ấy đã tạo dựng một hình tượng anh hùng.
tạo dựng; nhào nặn; xây dựng (hình tượng)
中通过方法和努力使某物或某人获得特定的形态、品质或特征tōngguò fāngfǎ hé nǔlì shǐ mǒuwù huò mǒurén huòdé tèdìng de xínggtài、pǐnzhì huò tèzhēng
tạo dựng; xây dựng (hình tượng, nhân vật, thị trường...)
中用心创造和建立某种形象、性格或事物yòng xīn chuàngzào hé jiànlì mǒuzhǒng xíngxiàng、xìnggé huò shìwù
Anh ấy đã tạo dựng một hình tượng anh hùng.
tạo dựng; nhào nặn; xây dựng (hình tượng)
中通过方法和努力使某物或某人获得特定的形态、品质或特征tōngguò fāngfǎ hé nǔlì shǐ mǒuwù huò mǒurén huòdé tèdìng de xínggtài、pǐnzhì huò tèzhēng
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
tạo dựng; xây dựng (hình tượng, nhân vật, thị trường...)
tạo dựng; xây dựng (hình tượng, nhân vật, thị trường...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(bóng) khắc họa; xây dựng (nhân vật); tạo hình
中用语言或艺术手法描绘或创造(人物、形象等)yòng yǔyán huò yìshù shǒufa miáohuì huò chuàngzào rénwù xíngxiàng děng
Anh ấy đã xây dựng một hình tượng anh hùng.
(bóng) khắc họa; xây dựng (nhân vật); tạo hình
中用语言或艺术手法描绘或创造(人物、形象等)yòng yǔyán huò yìshù shǒufa miáohuì huò chuàngzào rénwù xíngxiàng děng
Anh ấy đã xây dựng một hình tượng anh hùng.