- 土thổ(đất)
- 荅đáp(cỏ nhỏ (cho âm))
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
tháp kiểm soát không lưu; đài kiểm soát
Máy bay đang liên lạc với đài kiểm soát không lưu.
tháp kiểm soát không lưu; đài kiểm soát
Máy bay đang liên lạc với đài kiểm soát không lưu.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
tháp kiểm soát không lưu; đài kiểm soát
tháp kiểm soát không lưu; đài kiểm soát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.