- 土thổ(đất)
- 荅đáp(cỏ nhỏ (cho âm))
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
tòa tháp; khối tháp (của tòa nhà)
Tòa tháp này rất cao.
tòa tháp; khối tháp (của tòa nhà)
Tòa tháp này rất cao.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tòa tháp; khối tháp (của tòa nhà)
tòa tháp; khối tháp (của tòa nhà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.