- 土thổ(đất)
- 啬sắc(keo kiệt, tiết kiệm)
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
góc tường; hốc tường
Anh ấy chất đồ nội thất cũ vào góc tường.
góc tường; hốc tường
Anh ấy chất đồ nội thất cũ vào góc tường.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
góc tường; hốc tường
góc tường; hốc tường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.