- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
làm phong phú; bổ sung; sung thực; đầy đặn
Bức tranh này làm căn phòng thêm đẹp rất nhiều.
tăng thêm vẻ đẹp; tô điểm thêm
Bộ quần áo này làm tăng thêm vẻ đẹp không ít.
tô điểm thêm; làm tăng vẻ đẹp
làm phong phú; bổ sung; sung thực; đầy đặn
Bức tranh này làm căn phòng thêm đẹp rất nhiều.
tăng thêm vẻ đẹp; tô điểm thêm
Bộ quần áo này làm tăng thêm vẻ đẹp không ít.
tô điểm thêm; làm tăng vẻ đẹp
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
làm phong phú; bổ sung; sung thực; đầy đặn
làm phong phú; bổ sung; sung thực; đầy đặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bức tranh này làm căn phòng đẹp hơn rất nhiều.
Bức tranh này làm căn phòng đẹp hơn rất nhiều.