- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tốc độ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)
Tỷ lệ tăng trưởng năm nay là bao nhiêu?
tốc độ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)
Tỷ lệ tăng trưởng năm nay là bao nhiêu?
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tốc độ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)
tốc độ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.